Biostat D50 (Trong sản xuất)

610edb85-7b92-4471-8401-96bc98c556f2_200_200 (1)

Nuôi cấy vi sinh vật, tế bào để thu sinh khối và các hoạt chất sinh học trong sản xuất sinh dược phẩm

Bộ điều khiển kỹ thuật số

–          Giao diện đồ hoạ người sử dụng với màn hình cảm biến sờ

–          Đo, điều khiển cho nhiệt độ, pH, DO, tốc độ khuấy, bọt, mức

–          Điều khiển xếp tầng DO nhiều trạng thái

–          2 x bộ điều khiển cấp

–          Cảnh báo mức bọt cao với độ an toàn cho ngắt xục khí và khuấy

–          Lựa chọn điều khiển mức qua đầu dò hoặc cân

–          Bộ đếm tổng với chức năng cân chỉnh số cho bơm cấp khí và bơm

–          Tái cân chỉnh đầu đo pH trực tiếp

–          Hiển thị đồ hoạ tới 6 giá trị quá trình lên men

–          Kết nối tới 02 cân

–          Lựa chọn đo Redox (oxy hoá) hay độ đục

–          Lựa chọn điều khiển tự động hay bằng tay

Hệ thống cấp khí

–          Xục khí dưới (sparger) và trên (overlay)

–          Trộn khí cho không khí, O2, N2….

Bơm

–          03 bơm nhu động tích hợp

–          Cấu hình được cho bộ điều khiển bơm cấp

–          Có thể thêm 02 bơm cấp bên ngoài

–          Lựa chọn bơm được điều khiển tốc độ tích hợp

Hệ thống nhiệt độ

–          Hệ thống điều nhiệt có áp suất kín với bơm tuần hoàn và 02 bộ trao đổi nhiệt cho làm nóng và lạnh, thay đổi cho gia nhiệt bằng điện

–          Khoảng nhiệt độ trên 8o C nhiệt độ nước làm mát tới 90oC.

–          Nhiệt độ tiệt trùng tới 130oC

Bình lên men

–          Tỉ lệ H:D = 2:1

–          Bình lên men hai lớp tích hợp với đầu đo nhiệt độ, DO, pH, Bọt/ mức, báo bọt mức cao

–          Đồng hồ áp lực

–          Trục khuấy với cơ cấu làm kín cơ học kép

–          Cách khuấy 3 cánh

–          Vành xục khí

–          Housing cho cấp và thoát khí bằng Inox với màng có cỡ lọc vô khuẩn 0.2mm

–          Bộ làm mát khí thải hiệu suất cao

–          Van chặn an toàn 1 kênh

–          Van chặn an toàn 3 kênh

–          Van lấy mẫu tái tiệt trùng

–          Khung đỡ chai di chuyển được

–          Chai đựng cơ chất có phần nắp trên bằng Inox và màng lọc thông khí vô trùng

–          Bộ kit cho lắp đặt và chạy máy

Gói phần mền MFCS/DA

–          Cấu hình Plug and play

–          Thu thập dữ liệu trực tiếp

–          Quản lý dữ liệu lấy mẫu

–          In mở rộng

–          Chức năng xuất dữ liệu

–          Dẽ dàng sử dụng giao diện lập trình

Đặc điểm chính

–          Thiết kế bằng Inox vệ sinh

–          Tiết kiệm diện tích

–          Dẽ dàng nâng cấp sử dụng đa mục đích

–          Chức năng tuần tự cho tiệt trùng tại chỗ

–          Vận hành qua van chặn an toàn

–          Bình lên men có dung tích làm việc từ 5 – 30L

–          Lựa chọn đốt nóng bằng hơi nóng hay bằng điện

–          Bộ phát hiện bọt mức cao với chức năng ngắt an toàn

–          Trộn khí điều khiển tự động

–          Điều chỉnh tốc độ xục khí

–          Xục khí qua vành xục khí ở dưới (sparger) hay trên (overlay)

–          Giao diện đồ hoạ người dùng qua màn hình cảm biến sờ

–          Motor khuấy không hộp số và cần bảo dưỡng

–          Hiển thị dạng đồ thị tới 6 tham số quá trình lên men

–          Phần mềm điều khiển quá trình MFCS/DA

–          Có trợ giúp thẩm định

Đặc tính kỹ thuật

Yêu cầu không gian, điều kiện môi trường
Biostat C plus 10- 30L, yêu cầu không gian sàn W x H x D 1020 x 1900 x 750 (mm)
Nhiệt độ môi trường, độ ẩm tương đối (không đọng nước) 5 – 40oC, 85%
Bộ điều khiển
Vật liệu tủ điện Inox 304
Màn hình hiển thị Màn hình cảm ứng sờ 10.4’
Độ phân giải 800 x 600 dpi
Kết nối máy tính Ethernet / RS422/ RS232
Khoảng đo
Tốc độ motor khuấy 20L 20 -1000 V/P
Nhiệt độ 0 – 150oC
pH 2 – 12
pO2 0 – 100%
Áp suất (lựa chọn) -0.5 – 2 barg
Độ đục (lựa chọn) 0 -6 AU
Ôxy hoá (lựa chọn) – 1000 – 1000 mV
Hệ thống cấp khí
Thiết kế bên ngoài Cấp dưới và cấp trên
Đồng hồ đo lưu lượng khí
Khoảng lưu tốc khí xục dưới bình 20L 33 – 333 (mL/ min)
Khoảng lưu tốc khí xục trên bình 20L 2 – 20 (mL / min)
Độ chính xác +/- 2% FS
Bộ điều khiển dòng khối lượng nhiệt (lựa chọn) Cân chỉnh bằng không khí
Khoảng lưu lượng xục trên bình 10 – 30L 0.6 – 30 slpm
Khoảng lưu lượng xục dưới 0.2 – 10 slpm
Độ chính xác +/- 1% FS
Motor khuấy Động cơ Servo không hộp số và bảo dưỡng
Công suất cho bình 20/30L 1200 W
Bơm tích hợp Điều khiển theo độ rộng xung số
Đầu bơm Watson Marlow 102R
Tốc độ quay 20 V/P
Lưu tốc bơm tích hợp 0.04 – 33 ml/ min (phụ thuộc kích thước ống)
Bơm cấp tích hợp (lựa chọn) Điều khiển tốc độ
Đầu bơm Watson Marlow 102R
Tốc độ quay 5 – 50 V/P
Lưu tốc bơm tích hợp 1 – 83 ml/min (phụ thuộc kích thước ống)
Hệ thống điều khiển nhiệt độ Hệ thống điều nhiệt kín với bơm tuần hoàn, bộ trao đổi nhiệt cho gia nhiệt và làm lạnh (hoặc bộ đốt điện)
Khoảng điều khiển nhiệt độ hoạt động, tiệt trùng 8oC trên nhiệt độ nước làm mát tới 90oC. Tiệt trùng tới 130oC
Đo nhiệt độ vỏ áo Pt100
Bộ trao đổi nhiệt (làm lạnh, nóng) Inox, đồng hàn
Bộ đốt điện cho bình 10 – 30L (lựa chọn) 6 kW
Kết nối ngoại vi
Kết nối cân RS232
02 bơm cấp 0 – 10V
04 đầu vào ngoài 0 – 10V
Bình lên men
Tỉ số  H:D 2:1
Dung tích tổng thể 30L
Dung tích làm việc 7.5 – 20L
Nắp trên với lắp đặt cố định đường cấp khí vào, bộ làm mát khí thải, hệ thống khuấy, kính thăm có chiếu sáng, van an toàn 5
Nắp trên với cổng 19 mm Tổng/ Đã sử dụng / Dự phòng 5/4/1
Cổng 25 mm tại thành trên bình, bình ASME thêm cổng cho đĩa nổ 3
Cổng 25 mm tại thành dưới bình Tổng/ Đã sử dụng (Pt100, pH, DO, van lấy mẫu/ Dự phòng (cổng 12 mm cho Pt100) 5/4/1
Cổng ở đáy bình (valve gặt) 1
Thiết kế bình Bình bằng thép không gỉ có vỏ áo với kính thăm dạng dài
Dung tích chai chứa 1000 ml
Vật liệu (tiếp xúc với sản phẩm) Thép không gỉ AISI 316L / Kính Borosilicat / EPDM
Bề mặt đánh bóng phần tiếp xúc với sản phẩm Ra <= 0.8 mm, đánh bóng điện
Áp suất thiết kế 10 – 30L Bình, vỏ áo 3 barg/ -1 tại 150oC, 4 barg / -1 tại 150oC
Gia công theo gói 208/ 400 VAC ASME
Đầu đo
Đầu đo pO2 Phân cực
Đầu đo pH Gel điền đầy
Bọt / mức đầu đo dẫn điện, cách ly bẵng sứ
Đầu đo nhiệt độ Pt100
Đầu đo oxy hoá khử (lựa chọn) Gel điền đầy
Đầu đo áp suất (lựa chọn) Đầu đo điện trở Piezo
Đầu đo độ đục (lựa chọn) Đầu đo hấp thụ NIR đơn kênh, khe đo 20 mm
Yêu cầu phụ trợ
Nguồn 208 VAC hoặc 400 VAC
Khí nén 4 -6 barg, sạch, không dầu
Hơi nóng bão hoà 2.5 – 3 barg, điều kiển được, được lọc
Hơi nóng sạch 1.5 – 2 barg, điều kiển được, được lọc
Hồi lưu nước làm mát Hồi về hệ thống làm lạnh
Đọng nước Thải tự nhiên không có áp suất ngược

Sản Phẩm Liên Quan